specimen nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm specimen giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của specimen.

Bạn đang xem: Specimen là gì


Từ điển Anh Việt

specimen

/"spesimin/

* danh từ

mẫu, vật mẫu

specimens of copper over: những mẫu quặng đồng

specimen page: trang mẫu

mẫu để xét nghiệm

(thông tục), cuồm thứ người (có một cái gì đặc biệt)

what a specimen!: thật là một thằng kỳ quái!

an unsavoury specimen: một thằng cha ghê tởm

specimen

mẫu, bản mẫu, ví dụ


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

specimen

* kinh tế

mẫu (chữ ký, hàng...)

* kỹ thuật

bản mẫu

bộ phận đang thử

dụng cụ đang thử

dưỡng

mẫu

mẫu đại diện

mẫu đo

mẫu kiểm tra

mẫu thí nghiệm

mẫu thử

mẫu vật

vật làm mẫu

vật mẫu

ví dụ

điện lạnh:

mẫu chất

cơ khí & công trình:

mẫu ghép hình

xây dựng:

mẫu kỹ thuật

y học:

mẫu, mẫu vật tiêu bản


Từ điển Anh Anh - Wordnet

specimen

an example regarded as typical of its class

a bit of tissue or blood or urine that is taken for diagnostic purposes

they collected a urine specimen for urinalysis


*

*

*

*

Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.

Xem thêm: Chỉ Số Cop Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Lựa Chọn Máy Lạnh Tiết Kiệm Điện


Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.