Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt mãng cầu Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Assessment là gì

*
*
*

assessment
*

assessment /ə"sesmənt/ danh từ sự định vị (một vật) để tiến công thuế; sự đánh giá; sự mong định sự tiến công thuế mức giá đánh thuế; thuế
đánh giáDAR (damage assessment routines): thủ tục đánh giá thiệt hạiassessment of the quality: sự tấn công giá chất lượng âm thanhdamage assessment routines (DAR): thủ tục reviews thiệt hạiland use assessment: sự reviews sử dụng đấtlandscape assessment: reviews cảnh quanquality assessment: sự đánh giá chất luợngquantity of assessment: lượng tiến công giárisk assessment: sự reviews rủi rosocial-impact assessment: tiến công giá ảnh hưởng đến làng mạc hộisự tấn công giáassessment of the quality: sự tiến công giá quality âm thanhland use assessment: sự review sử dụng đấtquality assessment: sự review chất luợngrisk assessment: sự review rủi roLĩnh vực: điện lạnhsự thẩm địnhLĩnh vực: cơ khí và công trìnhsự cầu địnhDAR (damage assessment routines)chương trình định vị hư hạidamage assessment routines (DAR)thủ tục định giá hư hạiscale of assessmentmức đóng góp thuếstaff assessment ratesmức góp sức của nhân viênsystem of quality assessmenthệ thống đánh gia hóa học lượngtechnical assessmentsự giám định kỹ thuậttechnology assessmentsự thẩm định công nghệđịnh giáspecial assessment: mức định giá thuế sệt biệttax assessment: sự định quý hiếm tính thuế, xác định số tiền thuế, tính thuếtax assessment: sự định giá trị tính thuếphần (tiền) đóng góp gópphần đóngbudget assessment: phần góp phần vào ngân sáchsố tiền ấn định (phải trả)sự đánh giáassessment of loss: sự reviews tổn thấtassessment of performance: sự review tính năngduty assessment: sự đánh giá quan thuếinaccurate market assessment: sự đánh giá thị trường không thiết yếu xácmarket assessment: sự review thị trườngpresumptive assessment: sự đánh giá khoántasting assessment: sự reviews bằng thửtechnology assessment: sự review kỹ thuậtsự đánh giá (tài sản)sự định giá để đánh thuếtính giátính chi phí thuếước lượng (mức tổn thất)assessment booksổ thuếassessment bookthuế bạassessment commissionủy ban té thuếassessment fundquỹ trả thuếassessment insurancebảo hiểm lẫn nhauassessment insurancebảo hiểm trưng thuếassessment of contributionssự định nút hội phíassessment of damagessự khẳng định mức tiền bồi thường thiệt hạiassessment rollsổ tính thuếassessment scalebảng tính sẵn nút hội phíassessment taxthuế ruộng đấtassessment taxthuế trực thubase of assessmenttiêu chuẩn đánh thuếcompany assessment. Review điều kiện nội bộ công tycompulsory assessmentthuế khóa cưỡng báchdamage assessmentđánh giá bán thiệt hạiduty assessmentđánh giá chỉ nộp thuếduty assessmentgiá đánh thuếgeneral operations assessmentbảng tổng kết hoạt động chungloss (es) assessmentđánh giá bán tổn thấtloss (es) assessmentđịnh nấc thiệt hạimarket assessmentđánh giá bán thị trườngmonopoly assessmentsự đánh thuế độc quyềnneeds assessmentđánh giá yêu cầu <ə"sesmənt> danh từ o sự định giá để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định o mức định giá bán đánh thuế; thuế

Từ điển chăm ngành Pháp luật

Assessment: (1) Số tiền ấn định. (2) (Trong giải pháp hình sự) Giám định tâm thần của nghi phạm tại thời khắc gây án. (3) (Trong điều khoản dân sự) Giám định tâm thần của một người để reviews khả năng quản lý tài sản, tài năng đưa ra ra quyết định liên quan cho việc âu yếm bản thân hay để thuê luật sư và hỗ trợ thông tin. (4) (Trong luật pháp gia đình) Giám định năng lực của phụ huynh trong việc âu yếm con cái.


*

*

*



Xem thêm: Giải Bài 74 Trang 39 Sgk Toán 6 Tập 2 Bai 74 Trang 39? Toan Lop 6 Tap 2 Bai 74 Trang 39

assessment

Từ điển Collocation

assessment noun

ADJ. broad, general, overall | individual | continuous, regular Examination is by continuous assessment. | quick, rapid | external, internal | initial | final | accurate, balanced, fair, good, proper, realistic | careful, comprehensive, detailed, formal, systematic, thorough | independent, objective | personal, subjective He was shrewd in his personal assessments. | adequate | critical | optimistic, pessimistic | course | tax | needs, performance, quality, risk Needs assessment is crucial if the hospital is lớn deliver effective health care. | environmental, financial, medical, psychiatric, scientific

VERB + ASSESSMENT carry out, do, give, make, undertake The new manager carried out an assessment of the sales department.

ASSESSMENT + NOUN methods, procedures, technique | criteria | process, system

PHRASES a form/method of assessment

Từ điển WordNet


n.

an amount determined as payable

the assessment for repairs outraged the club"s membership